Gửi hàng Viettel Post 1kg bao nhiều tiền? Bạn hãy cập nhật bảng giá vận chuyển Viettel Post năm 2026 để tự giải đáp cho câu hỏi này. Tùy vào từng khu vực, hình thức giao hàng mà mức giá sẽ có sự chênh lệch. Hãy cùng theo dõi thông tin chi tiết trong bài viết sau!

bang gia cuoc van chuyen viettel post

TỔNG HỢP DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN CỦA VIETTEL POST

Dưới đây là thông tin về các dịch vụ vận chuyển của Viettel Post.

  • Dịch vụ chuyển phát hàng hóa tiết kiệm
  • Dịch vụ chuyển phát hoả tốc
  • Dịch vụ chuyển phát nhanh
  • Dịch vụ chuyển phát hàng nặng

Mỗi dịch vụ có những tính chất vận chuyển khác nhau nên sẽ được quy định các mức giá khác nhau. Cụ thể bạn có thể cập nhật tại thông tin ngay bên dưới.

Số điện thoại tổng đài Viettel Post hỗ trợ 24/24.

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN VIETTEL POST 2026

Mức phí vận chuyển Viettel Post hiện nay đang được triển khai dành cho các dịch vụ như sau:

1. Chuyển phát tiết kiệm

Đây là dịch vụ nhận gửi, vận chuyển và phát các loại hàng hóa, bưu phẩm, bưu kiện trong nước, không giới hạn mức trọng lượng, theo chỉ tiêu thời gian tiêu chuẩn, giá cước hợp lý.

Trọng lượng (gram) Nội tỉnh Nội miền Liên miền
Nội cụm Liên cụm
Đến 250 16.500đ 28.000đ 28.000đ 31.000đ
Trên 250 – 500 16.500đ 30.000đ 30.000đ 32.000đ
Trên 500 – 1.000 16.500đ 33.000đ 33.000đ 37.000đ
Trên 1.000 – 1.500 16.500đ 36.000đ 36.000đ 42.000đ
Trên 1.500 – 2.000 16.500đ 39.000đ 39.000đ 47.000đ
Trên 2.000 – 2.500 16.500đ 42.000đ 42.000đ 52.000đ
Trên 2.500 – 3.000 16.500đ 45.000đ 45.000đ 57.000đ
Mỗi 0.5kg tiếp theo 2.500đ 3.000đ 3.000đ 5.000đ

Lưu ý: 

  • Thông tin bảng giá trên chưa bao gồm phí thu hộ.
  • Cước chuyển hoàn được tính bằng 50% cước chiều đi.

2. Chuyển phát hoả tốc

Dịch vụ này hỗ trợ việc chuyển những đơn hàng gấp, bạn cũng có thể hẹn giờ nhận. Cụ thể mức giá như sau:

Trọng lượng (gram) Nội tỉnh Nội miền Liên miền Liên miền đặc biệt
Nội cụm Liên cụm
Đến 2.000 gram 38.000đ 127.000đ 127.000đ 216.000đ 190.000đ
Mỗi 0.5kg tiếp theo 4.000đ 11.000đ 11.000đ 17.000đ 16.000đ

Cước hoàn: 

  • Cước chuyển hoàn bằng 50% cước chiều đi.
  • Từ 2kg trở lên phần lẻ được làm tròn 0.5kg để tính cước.

3. Chuyển phát nhanh

Trọng lượng (gram) Nội tỉnh Nội miền Liên miền Liên miền đặc biệt
Nội cụm Liên cụm
Đến 250 17.000đ 30.000đ 30.000đ 35.000đ 33.000đ
Trên 250 – 500 17.000đ 31.000đ 31.000đ 38.000đ 37.000đ
Trên 500 – 1.000 21.000đ 43.000đ 43.000đ 56.000đ 53.000đ
Trên 1.000 – 1.500 25.000đ 52.000đ 52.000đ 72.000đ 68.000đ
Trên 1.500 – 2.000 27.000đ 64.000đ 64.000đ 87.000đ 83.000đ
Mỗi 0.5kg tiếp theo 2.500đ 5.000đ 5.000đ 12.500đ 12.000đ

Lưu ý:

  • Áp dụng vận chuyển hàng hóa không thu hộ.
  • Cước hoàn 50% phí chiều đi.

4. Chuyển phát hàng nặng

Trọng lượng Nội tỉnh Nội miền Cận miền Liên miền
Nội cụm Liên cụm Tiêu chuẩn Nhanh Tiêu chuẩn Nhanh
15kg 76.000đ 117.000đ 117.000đ 177.000đ 412.000đ 177.000đ 412.000đ
Mỗi 1kg tiếp theo 5.000đ 5.000đ 5.000đ 7.000đ 25.000đ 9.000đ 25.000đ

Cước hoàn: 

  • Cước chuyển hoàn bằng 50% cước chiều đi.
  • Từ 2kg trở lên phần lẻ được làm tròn 0.5kg để tính cước.

Cách tạo đơn Viettel Post lấy tại nhà đơn giản

PHẠM VI VẬN CHUYỂN CỦA VIETTEL POST

Phạm vi Giải thích
Nội tỉnh

Phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc trong cùng 01 tỉnh. Trong đó:

  • Nội cụm: Là phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc cùng 01 cụm.
  • Liên cụm: Là phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc 02 cụm khác nhau.

Tra cứu cụm tại: viettelpost.com.vn

Nội miền Phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc hai tỉnh khác nhau cùng trong 1 miền (Miền Bắc, Miền Trung, Miền Nam)
Liên miền Phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc hai tỉnh tại 02 miền khác nhau
Liên miền đặc biệt Phạm vi vận chuyển đơn hàng có địa chỉ nhận và giao thuộc cụm 1 giữa các tuyến Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

Các tỉnh, thành được chia theo miền như sau:

Miền Tỉnh, thành
Miền Bắc Hà Nội, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Sơn La, Thanh Hóa, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hưng Yên, Lào Cai, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Ninh Bình, Phú Thọ
Miền Trung Đà Nẵng, Huế, Gia Lai, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Quảng Trị
Miền Nam Hồ Chí Minh, An Giang, Cà Mau, Đắk Lắk, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tây Ninh, Cần Thơ, Lâm Đồng, Vĩnh Long

Trạng thái đang kết nối của Viettel Post là sao?

HƯỚNG DẪN TRA CƯỚC ĐƠN VIETTEL POST CỤ THỂ

Để biết chính xác chi phí vận chuyển, bạn nên tra cứu trực tiếp trên hệ thống chính thức của Viettel Post. Cách này giúp hiển thị đúng giá theo từng đơn hàng cụ thể, tránh sai lệch so với các bảng giá tham khảo.

  • Bước 1: Truy cập website https://viettelpost.com.vn/tra-cuoc-va-thoi-gian-van-chuyen/
  • Bước 2: Nhập đầy đủ thông tin đơn hàng, bao gồm:
    • Nơi gửi
    • Nơi nhận
    • Trọng lượng
    • Số tiền thu hộ (COD) nếu có
  • Bước 3: Nhấn Tra cứu để hệ thống xử lý thông tin

Sau khi tra cứu, hệ thống sẽ hiển thị:

  • Giá cước chi tiết theo từng loại dịch vụ (tiết kiệm, nhanh, hỏa tốc)
  • Thời gian giao hàng dự kiến tương ứng

Lưu ý: Bạn nên nhập chính xác địa chỉ đến cấp quận/huyện hoặc xã/phường để kết quả trả về có độ chính xác cao nhất.

Các gói 4G Viettel tháng ưu đãi rẻ nhất

Tạm kết

Trên đây là thông tin chi tiết về bảng giá giao hàng Viettel Post mới nhất. Hy vọng với thông tin hữu ích này bạn sẽ chọn được cho mình kênh vận chuyển hàng hóa tốt nhất với chi phí tiết kiệm nhất!